So sánh xe Ford Transit Limousine 2019 vs Hyundai Solati Cứu Thương 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2013
-
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2402
2497
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
10
9
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5820
6195
Chiều Rộng (mm)
1974
2038
Chiều Cao (mm)
2360
2840
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
3670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1740
1712
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1704
1718
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.6
-
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
235/65 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2600

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Diesel 2.2L Duratorq TDCi
D4CB
Công suất cực đại (kW)
100
126
Công suất cực đại (hp)
136
170
Vòng tua tối đa (rpm)
3750
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
355
422
Kiểu dáng động cơ
I4
4 xi-lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Phun dầu điện tử CRDi
Loại hộp số
Sàn
MT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
75
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc, lá nhíp
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
-
Vô lăng
Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Điều hòa
chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
-
Hệ thống loa
4
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
-
Dây đai an toàn
tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-