So sánh xe Honda City 2019 vs Kia Cerato 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
3
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
GM4–9
BD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4440
4640
Chiều Rộng (mm)
1694
1800
Chiều Cao (mm)
1477
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1474
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1465
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
561
5.3
Kích thước lốp/lazang
185/55 R16
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1124
1320
Trọng lượng toàn tải (kg)
1530
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
536
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
Nu 2.0L
Công suất cực đại (kW)
-
145
Công suất cực đại (hp)
118
194
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
4800
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5,8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7,59
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4,86
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
3 chế độ vận hành

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa
Phanh sau
Phanh tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Hình vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da đen phối đỏ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
điều chỉnh 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
gập 60:40 thông với khoang hành lý
Gập 6:4
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động 2 chiều
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Đơn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6.8 inch
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điện tự động lên xuông 1 chạm, chông kẹt
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, Hệ thống đàm thoại rãnh tay, Kết nổi HDMI/Bluetooth/USB, Đài AM/FM, hỗ trợ MP3
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-