So sánh xe Honda City 2025 vs Porsche Panamera 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
2894
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4589
-
Chiều Rộng (mm)
1748
-
Chiều Cao (mm)
1467
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1485
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.0
-
Kích thước lốp/lazang
185/55 R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1140
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1580
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
506
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15ZF
-
Công suất cực đại (kW)
89/6600
-
Công suất cực đại (hp)
119
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4600
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử PGM-FI
-
Tỷ số nén động cơ
10.6:1
-
Loại hộp số
CVT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.7
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
-
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
-
Phanh trước
Phanh đĩa
-
Phanh sau
Phanh đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Dạng vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog - màn hình màu 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
-
Hệ thống loa
8
-
Cửa kính
Ghế lái
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto, Honda Connect
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi 3 góc quay
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-