So sánh xe Honda Civic 1.5L Vtec Turbo 2017 vs Toyota Corolla altis 1.8G 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
12
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2018
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
E210
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4630
Chiều Rộng (mm)
1799
1790
Chiều Cao (mm)
1416
1435
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1531
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
1548
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1331
1330
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
2ZR-FBE
Công suất cực đại (kW)
-
103
Công suất cực đại (hp)
170
138
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-5500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Kiểu thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
phun xăng trực tiếp
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
-
Không có
Tỷ số nén động cơ
-
10.6
Loại hộp số
CVT
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3 giây
10.9
Tốc độ tối đa (km/h)
200
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
2 chế độ: Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
TFT 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Da
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm(hàng ghế trước)
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/ HDMI/ Bluetooth
AM/FM, Bluetooth, USB, Smart connect

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎