So sánh xe Honda Civic 1.8 MT 2006 vs Toyota Corolla altis 1.8G MT 2004

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
9
Năm bắt đầu thế hệ
2006
2000
Năm kết thúc thế hệ
2011
2007
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1799
1798
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
4530
Chiều Rộng (mm)
1750
1705
Chiều Cao (mm)
1450
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
185/70 R14
Trọng lượng bản thân (kg)
1210
1085-1145
Trọng lượng toàn tải (kg)
1586
1460

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC 1.8L
1ZZ-FE
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
140
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
174
18.0
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
4400
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun nhiên liệu điện tử
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.6
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Kiễu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoan ETA (có điều chỉnh độ chụm) với thanh cân bằn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Dạng cột
Ăng ten in trên kính sau
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Bảng đồng hồ kiểu Optitron
Vô lăng
Da
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1 vùng
-
Cửa sổ trời
Không có
Không có
Màn hình giải trí
Radio/CD
-
Hệ thống loa
4 loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Hấp thụ nhiệt
Chuẩn kết nối
CD/AUX
AM/FM, Máy đĩa CD

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎