So sánh xe Kia Cerato 2020 vs Toyota Corolla altis 2004

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
9
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2000
Năm kết thúc thế hệ
2024
2007
Mã thế hệ
BD
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1798
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4530
Chiều Rộng (mm)
1800
1705
Chiều Cao (mm)
1450
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.2
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
185/70 R14
Trọng lượng bản thân (kg)
1270
1085-1145
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
1460

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L
1ZZ-FE
Công suất cực đại (kW)
95
-
Công suất cực đại (hp)
128
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
18.0
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
4400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun nhiên liệu điện tử
Loại hộp số
Tự động
MT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
50
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Không
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Kiễu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoan ETA (có điều chỉnh độ chụm) với thanh cân bằn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen thấu kính
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Kính
Ăng ten in trên kính sau
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ kiểu Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
-
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
Không có
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Không
-
Hệ thống loa
6 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Hấp thụ nhiệt
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
AM/FM, Máy đĩa CD

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎