So sánh xe Hyundai Creta 2025 vs BYD Atto 2 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
SU2
SC3E
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1497
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4315
4310
Chiều Rộng (mm)
1790
1830
Chiều Cao (mm)
1660
1675
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2730
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
170
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream G1.5
-
Công suất cực đại (hp)
115
174
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144
290
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Loại hộp số
Tự động CVT
-
Số lượng cấp số
Vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
45,12
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
385 km
Công suất sạc tối đa (kW)
-
65 kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
-
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi - Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Vây cá
Ẩn
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
12.8 inch
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Một chạm ghế lái
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay và Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-