So sánh xe Hyundai Elantra 2019 vs Mazda 3 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
4
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AD
BP
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4570
4660
Chiều Rộng (mm)
1800
1795
Chiều Cao (mm)
1450
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2725
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1549
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1558
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
225/45 R17
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1330
1330
Trọng lượng toàn tải (kg)
1780
1780
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
Skyactiv-G 1.5L
Công suất cực đại (hp)
156
110/6000
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
146/3500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
6 AT
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
51
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.1

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh Xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED Projector
Cụm đèn sau
HID
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tư động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Định vị AVN 7 inch
8.8 inch
Hệ thống loa
6
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Chuẩn kết nối
USB + AUX + Bluetooth
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎