So sánh xe Honda Civic G 1.8 AT 2021 vs Hyundai Elantra 2.0 AT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
6
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2015
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
AD
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4570
Chiều Rộng (mm)
1799
1800
Chiều Cao (mm)
1416
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
1558
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1317
1330
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
1780

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8 DOHC VTEC TURBO
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (hp)
170
156
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700 – 5500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
CVT
6 AT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
50
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh Xoắn
Phanh trước
Đĩa tân nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
HID
Cụm đèn sau
LED
HID
Ăng ten
Tích hợp trên kính chắn gió
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da (Màu đen)
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện 8 huớng
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60 : 40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Điều hòa
Tự động
Tư động
Số vùng điều hòa
1 vùng (có thể điều chỉnh cảm ứng)
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Định vị AVN 7 inch
Hệ thống loa
8 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm chống ket hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối wifi và lướt web, HDMI, USB
USB + AUX + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-