So sánh xe Hyundai Grand Starex 2.4 AT 2017 vs Ford Transit SVP 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
Thế hệ thứ 7
Năm bắt đầu thế hệ
-
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2359
2402
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
9
16
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5125
5820
Chiều Rộng (mm)
1920
1974
Chiều Cao (mm)
1925
2360
Chiều dài cơ sở (mm)
3200
3750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1740
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1704
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.6
Kích thước lốp/lazang
-
215/75R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4KE
Puma 2.2L TDCi, Turbo Diesel
Công suất cực đại (kW)
129
100
Công suất cực đại (hp)
173
136
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
228
355
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
AT
Sàn
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo cuộn
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen projector
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng
Urethane
Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Điều hòa
-
chỉnh tay
Số vùng điều hòa
-
2
Màn hình giải trí
-
Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
Hệ thống loa
-
6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1
Dây đai an toàn
-
tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎