So sánh xe Hyundai i10 2021 vs Kia Morning 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2012
Năm kết thúc thế hệ
2019
2016
Mã thế hệ
AI
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1197
1248
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3765
3595
Chiều Rộng (mm)
1660
1595
Chiều Cao (mm)
1505
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2425
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1479
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1493
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
152
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4900
Kích thước lốp/lazang
165/65 R14
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
960
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1370
Dung tích khoang hành lý (lít)
256
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.2 MPI
DOHC
Công suất cực đại (kW)
61
-
Công suất cực đại (hp)
83
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
114
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
169
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.93
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.77
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.86
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Kiểu MC Pherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng cột
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 6:4
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1 vùng
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch, tích hợp dẫn đường
-
Hệ thống loa
4 loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện, tự động bên lái
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3, AUX/USB
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
3 điểm
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Camera
Không có
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎