So sánh xe Hyundai Kona Tiêu Chuẩn 2.0 AT 2018 vs Ford EcoSport Ambiente 1.5L AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2018
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
OS
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4165
4325
Chiều Rộng (mm)
1800
1755
Chiều Cao (mm)
1565
1665
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2519
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1295
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1735
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
348

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
Dragon 1.5L Ti-VCT
Công suất cực đại (kW)
-
89/6300
Công suất cực đại (hp)
149
120
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
180
151
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4500
Kiểu dáng động cơ
-
I3
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.57
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.48
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.41
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Râu
Trụ ngắn
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5"
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Ghế gập 6:4
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống loa
6 loa Arkamys Audio System
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Kính lái chống kẹt
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-