So sánh xe Hyundai Mighty N250SL Thùng Lạnh 2026 vs Isuzu FSR 700 90NE5 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2497
5193
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
3
3
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
8250
Chiều Rộng (mm)
-
2280
Chiều Cao (mm)
-
2550
Chiều dài cơ sở (mm)
-
4860
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1805
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1705
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
210
Kích thước lốp/lazang
-
265/70R19.5 - Lốp không săm
Trọng lượng bản thân (kg)
-
3635
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
130000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
4HK1E5S
Công suất cực đại (kW)
-
150
Công suất cực đại (hp)
-
205
Vòng tua tối đa (rpm)
-
2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
637
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1600
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu điện tử Common Rail
Loại tăng áp
-
Turbo biến thiên VGS
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
200
Tốc độ tối đa (km/h)
-
101
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước
-
Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén
Phanh sau
-
Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen đa điểm
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Bọc vải cao cấp hoặc giả da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Hiển thị đa thông tin bằng hệ thống LED và kim truyền thống
Vô lăng
-
2 chấu, điều chỉnh độ nghiêng và độ cao (gật gù)
Ghế lái
-
Ghế hơi khí nén
Hàng ghế thứ 2
-
Giường nằm phía sau
Điều hòa
-
Chỉnh tay, 2 chiều
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả hành khách trong cabin

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎