So sánh xe Isuzu FSR 700 90NE5 2026 vs TQ Wuling N300P Chassis 1.5 MT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
5193
1485
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
3
2
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8250
-
Chiều Rộng (mm)
2280
-
Chiều Cao (mm)
2550
-
Chiều dài cơ sở (mm)
4860
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1805
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1705
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
-
Kích thước lốp/lazang
265/70R19.5 - Lốp không săm
-
Trọng lượng bản thân (kg)
3635
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
130000
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4HK1E5S
-
Công suất cực đại (kW)
150
-
Công suất cực đại (hp)
205
-
Vòng tua tối đa (rpm)
2600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
637
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu điện tử Common Rail
-
Loại tăng áp
Turbo biến thiên VGS
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
200
-
Tốc độ tối đa (km/h)
101
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
-
Phanh trước
Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén
-
Phanh sau
Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen đa điểm
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc vải cao cấp hoặc giả da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Hiển thị đa thông tin bằng hệ thống LED và kim truyền thống
-
Vô lăng
2 chấu, điều chỉnh độ nghiêng và độ cao (gật gù)
-
Ghế lái
Ghế hơi khí nén
-
Hàng ghế thứ 2
Giường nằm phía sau
-
Điều hòa
Chỉnh tay, 2 chiều
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả hành khách trong cabin
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-