So sánh xe Hyundai Solati H350 2.5 MT 2019 vs Kenbo Van 2S 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2497
1342
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
16
2
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
6195
4020
Chiều Rộng (mm)
2038
1620
Chiều Cao (mm)
2760
1910
Chiều dài cơ sở (mm)
3670
2630
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1712
1265
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1718
1285
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
-
Kích thước lốp/lazang
235/65 R16C
175R13C/175R13C
Trọng lượng bản thân (kg)
2720
1079
Trọng lượng toàn tải (kg)
4000
2159

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4CB, Diesel 2.5L CRDi
BJ413A
Công suất cực đại (kW)
-
69
Công suất cực đại (hp)
170
92.5
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
422
148
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 2500
5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Tỷ số nén động cơ
15.8:1
-
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
-
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro IV
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu McPherson
Độc lập
Hệ thống treo sau
Lá nhíp
Nhíp lá hình bán nguyệt, giảm chấn thuỷ lực
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau
Đĩa
Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Ghế lái
Điều chỉnh theo vị trí ngồi
-
Điều hòa
-
Màn hình giải trí
-
9 inch
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Radio/USB/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-