So sánh xe Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2025 vs Volvo XC60 Ultra B6 AWD 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2025
Thế hệ thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
RJ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thụy Điển
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1898
1969
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4860
4708
Chiều Rộng (mm)
1870
1902
Chiều Cao (mm)
1875
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2855
2865
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1667
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
211
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.7
Kích thước lốp/lazang
265/50R20
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2085
1890
Trọng lượng toàn tải (kg)
2800
2450
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
483

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
RZ4E-TC 1.9L I4
-
Công suất cực đại (kW)
-
220 kW (tại 5400 vòng/phút)
Công suất cực đại (hp)
150
300
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
420
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2600
2100 - 4800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo biến thiên
Tăng áp kép (Turbocharger và Supercharger)
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
71
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.2
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.98
7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.15
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.65
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Comfort, Dynamic, Eco, Off-road, Individual
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid
Loại Động cơ điện
-
Động cơ tích hợp khởi động/máy phát (ISG) 48V
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
14 hp
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
40 Nm
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
300
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
420

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Đa liên kết với lò xo lá ngang tổng hợp
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi LED
Full LED thích ứng, công nghệ Active High Beam
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da Fine Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 14 hướng với nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 50:50
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
9 inch
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
Harman Kardon 15 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Tự động nâng hạ với tính năng chống kẹt phía người lái
4 cửa
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
Apple CarPlay, Android Auto (có dây), Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
ELR x3 với bộ căng đai sớm hàng ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎