So sánh xe Jaguar XJ series 2016 vs Chevrolet Aveo 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2995
1399
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4310
Chiều Rộng (mm)
-
1710
Chiều Cao (mm)
-
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2480
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
130

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
-
69
Công suất cực đại (hp)
-
93
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
130
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, dầm xoắn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình đơn sắc
Vô lăng
-
3 chấu
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
-
Radio/CD/MP3, AUX
Hệ thống loa
-
4 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎