So sánh xe Jeep Wrangler Sahara Overland 2.0 4x4 AT 2023 vs Toyota Land Cruiser 4.6 V8 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
J200 - VN2019
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2007
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
JL
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1995
4608
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4875
4950
Chiều Rộng (mm)
1877
1980
Chiều Cao (mm)
1850.3
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
3088
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1650
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1645
Khoảng sáng gầm xe (mm)
254.6
230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
17 inch
285/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2625
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1UR-FE V8, DOHC, VVT-I kép, ACIS
Công suất cực đại (kW)
-
227
Công suất cực đại (hp)
270
304
Vòng tua tối đa (rpm)
5250
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
439
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
3400
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Tự động Pentastar
Tự động
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
93 + 45
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.69
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.81
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.87
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
5 chế độ vận hành thích nghi địa hình

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
-
Liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió 18"
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió 17"

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED, Loại tự động, Kiểu bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình cụm kỹ thuật số 7-inch Driver Information Digital Cluster
Optitron 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Chỉnh điện 4 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
-
Nhớ 3 vị trí, Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi ghế, Thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng, Sưởi ghế, Thông gió
Hàng ghế thứ 2
-
Sưởi ghế, Trượt - Ngả
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Màn hình giải trí
PM Uconnect 8,4"
Cảm ứng EMV
Hệ thống loa
8 loa Alpine cao cấp+ 1 sub khuếch đại 552 watt
14 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
PM Uconnect kết nối Apple CarPlay/ Android Auto
AM/FM; MP3/WMA; kết nối USB/AUX/Bluetooth /

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Trước + Sau
Camera lùi tích hợp chỉ dẫn
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-