So sánh xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021 vs Toyota Corolla altis 1.8HEV 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
12
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2018
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
BD
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1591
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
4.630
Chiều Rộng (mm)
1800
1.780
Chiều Cao (mm)
1450
1.455
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1270
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (kW)
95
-
Công suất cực đại (hp)
128
97
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
4.000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Xăng - Điện
Loại hộp số
Tự động
Hộp số tự động
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
4.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
4.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 6
Chế độ vận hành
3 chế độ vận hành
3 chế độ (Bình thường/ Mạnh mẽ/ Eco)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen thấu kính
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 vùng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Đơn
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi, camera 360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎