So sánh xe Kia Optima 2017 vs Mercedes Benz E class 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4 - 2013
Năm bắt đầu thế hệ
-
2009
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
-
W212
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2359
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4855
4879
Chiều Rộng (mm)
1860
1854
Chiều Cao (mm)
1465
1474
Chiều dài cơ sở (mm)
2805
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1598
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1614
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.3
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
245/40R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1520
1785
Trọng lượng toàn tải (kg)
2050
2350
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Theta II GDI 2.4L
I4 3.0 V6 M272
Công suất cực đại (kW)
112
245
Công suất cực đại (hp)
176
333
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
228
480
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1400 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
Tự động 7G-Tronic Plus
Số lượng cấp số
6
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
80 + 9
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.5 - 7.9
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon, tự động bật/tắt, rửa đèn
Full-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin 4.3 inch
Dạng 3 ống thiết kế thể thao với nền màu bạc
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, lẫy chuyển số
Đa chức năng 4 chấu bọc da & ốp gỗ
Ghế lái
-
Chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng & chiều dài mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu), nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng & chiều dài mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu), nhớ 3 vị trí
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Siêu rộng Panorama chỉnh điện
Màn hình giải trí
-
Màn hình màu TFT 7 inch độ phân giải 800 x 480 pixel;
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
10
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎