So sánh xe Lamborghini Urus 4.0 V8 2022 vs LandRover Defender 130 X-Dynamic HSE 3.0 I6 P400 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
L663
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3996
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5358
Chiều Rộng (mm)
-
2008
Chiều Cao (mm)
-
1970
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3022
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1706
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1703
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
218 - 291
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.4
Kích thước lốp/lazang
-
20 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2550
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
389 - 1232 - 2291

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Ingenium AJ300
Công suất cực đại (kW)
-
294
Công suất cực đại (hp)
-
400
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
550
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp vào buồng đốt áp suất cao
Loại tăng áp
-
Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll) kết hợp Siêu nạp điện lực bổ trợ 48V
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.6
Tốc độ tối đa (km/h)
-
191
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
10.1
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
Loại Động cơ điện
-
Bộ phát điện kiêm khởi động tích hợp dây đai (BiSGS)
Dung lượng Pin (kWh)
-
0.23 kWh
Loại pin
-
Lithium-ion 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Khí nén điện tử (Electronic Air Suspension) phối hợp thanh cân bằng thích ứng Adaptive Dynamics tiêu chuẩn
Hệ thống treo sau
-
Khí nén điện tử (Electronic Air Suspension) phối hợp thanh cân bằng thích ứng Adaptive Dynamics tiêu chuẩn
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
-
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Matrix LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Windsor cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ lái Analog + Màn hình 7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da Windsor, chỉnh điện
Ghế lái
-
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí, tích hợp cả Sưởi và Làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí, tích hợp cả Sưởi và Làm mát
Hàng ghế thứ 2
-
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 3
-
Gập cơ 60:40
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh trượt điện + Kính panorama cố định riêng cho hàng ghế thứ 3
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 11.4 inch Pivi Pro
Hệ thống loa
-
Meridian™ Sound 400W (11 loa bao gồm loa siêu trầm)

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360 độ 3D
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎