So sánh xe LandRover Range Rover Velar Dynamic SE 2.0 P250 2025 vs Mercedes Benz G class G580 EQ Edition One 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L560
W465
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Áo
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1997
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
4730
Chiều Rộng (mm)
2041
1954
Chiều Cao (mm)
1683
1986
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2890
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
1654
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
1654
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
AMG 20 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
3085
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
32500
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
183.9
-
Công suất cực đại (hp)
250
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
4.7
Tốc độ tối đa (km/h)
217
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
-
Chế độ vận hành
-
Tiết kiệm, Thoải mái, Thể thao, Cá nhân
Loại Động cơ điện
-
4 động cơ điện
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
587 (432 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
1164
Dung lượng Pin (kWh)
-
116
Loại pin
-
Lithium-ion, 400V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
434 - 473
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
277 - 403
Loại sạc nhanh
-
11
Thời gian sạc nhanh (h)
-
31 (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
200

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo AMG RIDE CONTROL
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo AMG RIDE CONTROL

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Multi-Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Đồng hồ thời gian analogue + 12.3 inch chuẩn HD
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
da Nappa cao cấp với các đường chỉ thêu màu xanh tương phản
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
ENERGIZING Package Plus hỗ trợ nhiều chế độ massage, 3 cấp độ hỗ trợ sưởi ấm & làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
ENERGIZING Package Plus hỗ trợ nhiều chế độ massage, 3 cấp độ hỗ trợ sưởi ấm & làm mát
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Lưng ghế phía sau gập được, sưởi
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Có, chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Hệ thống COMAND Online với màn hình 12,3-inch chuẩn HD. MBUX High-End Rear Seat Entertainment với 2 màn hình 11,6-inch tích hợp sau lưng hàng ghế trước
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh Meridian™
Burmester® 3D với 18 loa, công suất tối đa 780 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-