So sánh xe LandRover Range Rover Velar Dynamic SE 2.0 P250 2025 vs Volkswagen Tiguan Allspace 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L560
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Mexico
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
4701
Chiều Rộng (mm)
2041
1839
Chiều Cao (mm)
1683
1674
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
201
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
5.95
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
235/50 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1775
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
2430
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
EA888 2.0 TSI
Công suất cực đại (kW)
183.9
140
Công suất cực đại (hp)
250
190
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
1500-3940
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động ly hợp kép DSG
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
7.8
Tốc độ tối đa (km/h)
217
208
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
7.7
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport, Individual, Snow, Offroad, Offroad Individual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Matrix IQ.Light
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Da Vienna
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Digital Cockpit Pro 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Gập 40:20:40, trượt và ngả lưng
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập phẳng
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
MIB3 9.2 inch, cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh Meridian™
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-