So sánh xe Mazda 3 1.5L Premium 2024 vs Hyundai Elantra 1.6 AT Đặc biệt 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
7
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BP
CN7
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1496
1591
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4660
4675
Chiều Rộng (mm)
1795
1825
Chiều Cao (mm)
1440
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2725
2720
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1330
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1780
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
450
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G 1.5L
Gamma 1.6 MPI
Công suất cực đại (hp)
110/6000
128
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
146/3500
155
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4850
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động
6 AT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
7.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.1
9.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.1
5.6
Loại sạc nhanh
-
không dây chuẩn Qi

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Ðĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Ðĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Ăng ten vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
-
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
8.8 inch
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth
Bluetooth và nhận diện giọng nói

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-