So sánh xe Mazda CX8 Premium 2.5 AT 2024 vs Mazda CX8 Luxury 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KG
KG
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2488
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4900
4900
Chiều Rộng (mm)
1840
1840
Chiều Cao (mm)
1730
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.8
Kích thước lốp/lazang
225/55 R19
225 / 55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
1770
Trọng lượng toàn tải (kg)
2365
2365
Dung tích khoang hành lý (lít)
209 - 742
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G (PY-VPS)
Skyactiv-G 2.5L
Công suất cực đại (hp)
188/6000
188
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252/4000
252
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Không có
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
72
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8,75
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12,91
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6,73
-
Chế độ vận hành
Normal - Sport
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Mc Pherson
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa Nâu Đỏ
Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog & Digital 7 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Da
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí và sưởi ghế
Chỉnh điện có sưởi và nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện và sưởi ghế
Chỉnh điện có sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Trượt và ngả lưng. Gập 60:40 và sưởi ghế
Trượt và ngả lưng, gập theo tỉ lệ 60:40, có sưởi
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Gập phẳng theo tỉ lệ 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
8 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
10 loa Bose
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các vị trí
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM,USB,Bluetooth; Apple Play & Android Auto
AUX, USB, Bluetooh. Apple Carplay & Android Auto. Mazda Connect

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎