So sánh xe Mercedes Benz GLE Class 400 e 4Matic 2025 vs Audi Q7 55 TFSI Quattro 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2023
2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
W167/C167
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Slovakia
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1999
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4929
5064
Chiều Rộng (mm)
1999
1970
Chiều Cao (mm)
1795
1741
Chiều dài cơ sở (mm)
2995
2999
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1680
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1726
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm AMG 20 inch 5 chấu kép ngôi sao
255/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2645
2215
Trọng lượng toàn tải (kg)
2700
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
490 - 1915
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M254
EA839 3.0 TFSI V6
Công suất cực đại (kW)
185
250
Công suất cực đại (hp)
249
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 3200
1370 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả
Loại tăng áp
Turbo Intercooler
Turbo
Tỷ số nén động cơ
10.5
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
Tự động
Số lượng cấp số
9 cấp
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.1
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12.89
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
14.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
11.94
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d
-
Chế độ vận hành
Electric, Hybrid, Comfort, Sport, Eco
Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual, Allroad, Offroad
Loại Hybrid
PHEV
MHEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
134 (100 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
440
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
383 (285 kW)
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
600
-
Dung lượng Pin (kWh)
25.28 kWh
-
Loại pin
Lithium-ion
Lithium-ion 48V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
95 - 114
-
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
25 kWh
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
2h75 (AC 11kW)
-
Loại sạc nhanh
DC
-
Thời gian sạc nhanh (h)
20p (0 - 80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
60 kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống treo khí nén
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Multi-Beam LED
LED Matrix HD
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp và Artico
Bọc da Cricket (màu đen, xám hoặc màu be)
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ kỹ thuật số sau vô lăng với màn hình hiển thị 12.3 inch
Màn hình màu
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da Nappa
3 chấu bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, hỗ trợ làm mát
Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng, nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, hỗ trợ làm mát
Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng,
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế sau gập được
-
Hàng ghế thứ 3
Không có
Gập và dựng lên bằng nút bấm điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời siêu rộng Panoramic
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí 12.3 inch
Màn hình màu cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 13 loa, công suất 590 watt
Hệ thống âm thanh cao cấp 3D BOSE Premium
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cách âm, Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
MBUX. Apple Carplay™ và Android Auto™
FM/AM, CD, MP3, WMA, SDXC và AUX-IN, Audi Music

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-