So sánh xe Nissan 370Z 2020 vs Porsche Cayman 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2012
-
Năm bắt đầu thế hệ
2008
-
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
RZ34
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3696
2497
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
2
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Coupe
Coupe
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4330
-
Chiều Rộng (mm)
1869
-
Chiều Cao (mm)
1316
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1555
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1580
-
Kích thước lốp/lazang
245/40R19 - 285/35R19
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.7 L VQ37VHR V6
-
Công suất cực đại (kW)
261
-
Công suất cực đại (hp)
350
-
Vòng tua tối đa (rpm)
7400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
371
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5200
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
6
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
High Intensity Discharge (HID) bi-functional xenon headlights
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nismo Recato với Alcantara
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da NISMO Alcantara
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
Bose® Premium Audio System
-
Chuẩn kết nối
DVD/AUX/USB/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-