Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Nissan 370Z năm 2020 Phiên bản Nismo 3.7 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2012
Năm bắt đầu thế hệ
2008
Năm kết thúc thế hệ
2021
Mã thế hệ
RZ34
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3696
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Coupe

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4330
Chiều Rộng (mm)
1869
Chiều Cao (mm)
1316
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1555
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1580
Kích thước lốp/lazang
245/40R19 - 285/35R19

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.7 L VQ37VHR V6
Công suất cực đại (kW)
261
Công suất cực đại (hp)
350
Vòng tua tối đa (rpm)
7400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
371
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5200
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
6

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
High Intensity Discharge (HID) bi-functional xenon headlights
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nismo Recato với Alcantara
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da NISMO Alcantara
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
Bose® Premium Audio System
Chuẩn kết nối
DVD/AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác