So sánh xe Porsche Cayenne S 2019 vs Suzuki Ertiga Limited 1.5 AT 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2018
Năm kết thúc thế hệ
2026
-
Mã thế hệ
E3 9YA/9YB
NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Slovakia
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2894
1462
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4918
4395
Chiều Rộng (mm)
1983
1735
Chiều Cao (mm)
1696
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
2895
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1680
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1673
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
9.5
5.2
Kích thước lốp/lazang
255/55ZR19 - 275/50ZR19
185/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1995
1130
Trọng lượng toàn tải (kg)
2118
1710
Dung tích khoang hành lý (lít)
770 - 1710
803

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.9 L Volkswagen-Audi EA839TT V6 twin-turbo
Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Công suất cực đại (kW)
324
77
Công suất cực đại (hp)
434
103
Vòng tua tối đa (rpm)
5700
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
550
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800
4400
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
K15B
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Twin Turbo Intercooler
-
Tỷ số nén động cơ
10.5
10.5
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
265
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.4
5.95
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.8
8.05
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.4
4.74
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Loại cổng sạc
-
12V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen Projector
Cụm đèn sau
-
LED với đèn chỉ dẫn
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Vô lăng
-
3 chấu, Chất liệu Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
-
Điều chỉnh độ cao phía ghê lái, Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
-
Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu
Hàng ghế thứ 2
-
Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu, gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gối tựa đầu loại rời gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 10 inch
Hệ thống loa
-
2
Cửa kính
-
Chỉnh điện Trước - Sau
Chuẩn kết nối
-
Radio, USB + Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng. Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Camera
-
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎