So sánh xe Suzuki Celerio 1.0 AT 2020 vs Kia Morning GT-Line 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
3 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
JA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
998
1248
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3600
3595
Chiều Rộng (mm)
1600
1595
Chiều Cao (mm)
1540
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
2425
2400
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1420
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1410
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
151
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
4.7
Kích thước lốp/lazang
165/65R14
185/55R15
Trọng lượng bản thân (kg)
835
960
Trọng lượng toàn tải (kg)
1260
1370
Dung tích khoang hành lý (lít)
235
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K10B
Kappa 1.25L MPI
Công suất cực đại (kW)
50
-
Công suất cực đại (hp)
67
83
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
90
122
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
-
Số lượng xy lanh
3
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Tỷ số nén động cơ
11.0
-
Loại hộp số
CVT
Tự động
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
35
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
3.7
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xò cuộn
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản quang đa chiều
Halogen Projector
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải nỉ
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu Điều chỉnh gật gù
Da
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2”
AVN 8 inch - Apple Carplay / Android Auto
Hệ thống loa
4
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB/ AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎