So sánh xe Suzuki Ciaz 1.4 AT 2021 vs BMW 3 Series 320i Sport Line 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
7
Năm bắt đầu thế hệ
-
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
G20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1373
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4490
4709
Chiều Rộng (mm)
1730
1827
Chiều Cao (mm)
1475
1442
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
2851
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
1573
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1505
1588
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.65
Kích thước lốp/lazang
195/55R16
255/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1020
1534
Trọng lượng toàn tải (kg)
1485
2060
Dung tích khoang hành lý (lít)
495
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K14B
B48
Công suất cực đại (kW)
68
137
Công suất cực đại (hp)
92
184
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1350 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, Dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Twin-scroll turbocharger
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
4
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.1
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.8 - 6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.6 - 8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.8 - 5.0
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco Pro, Comfort, Sport, Sport+

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen projector
Full LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Sensatec pha nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog + màn hình 5.7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da, tích hợp phím điều khiển
Vô lăng thể thao, ốp nhôm Mesheffect
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7inch
8.8 inch (iDrive 6.0)
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
4
10 loa tiêu chuẩn BMW HiFi (205W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Apple CarPlay không dây, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎