So sánh xe Thaco Frontier Van 2023 vs VinFast EC Van 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2025
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1597
-
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
2
Số cửa
5
3
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3767
Chiều Rộng (mm)
-
1680
Chiều Cao (mm)
-
1790
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.1
Kích thước lốp/lazang
-
175/80R14
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
2600

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
40
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
110
Dung lượng Pin (kWh)
-
17 - 18.3
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
150
Loại cổng sạc
-
CCS2
Thời gian sạc nhanh (h)
-
42 phút (10% - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
19.4 - 24.2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Macpherson
Hệ thống treo sau
-
Nhíp lá
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn ban ngày
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa
-
2 chiều
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
Radio/Bluetooth/USB

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎