So sánh xe Thaco Town 2014 vs Hyundai Grand Starex 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
4760
2359
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
9
Số cửa
1
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8200
5125
Chiều Rộng (mm)
2250
1920
Chiều Cao (mm)
3100
1970
Chiều dài cơ sở (mm)
4000
3200
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1860
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1700
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
8.2
-
Kích thước lốp/lazang
245/70R19.5
-
Trọng lượng bản thân (kg)
7350
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
9900
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Weichai WP5.180E30
G4KE
Công suất cực đại (kW)
-
128
Công suất cực đại (hp)
180
172
Vòng tua tối đa (rpm)
2300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
227
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 1700
4200
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm MPI
Loại hộp số
Sàn
AT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
120
-
Tốc độ tối đa (km/h)
104
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Lò xo cuộn
Phanh trước
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
-
Ghế VIP độc lập, chỉnh điện
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎