So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8G MT 2014 vs Kia Forte EX 1.6 MT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
-
Năm bắt đầu thế hệ
2014
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1591
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4530
Chiều Rộng (mm)
1775
1775
Chiều Cao (mm)
1460
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1515
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
195/65R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1180 - 1240
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1615
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
470
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L Dual VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng.
Gamma 1.6L DOHC MPI (G4FC)
Công suất cực đại (kW)
103
91
Công suất cực đại (hp)
138
124
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
156
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
52
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
11
Tốc độ tối đa (km/h)
205
190
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió 15 inch
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa 15 inch
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính sau
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Analog
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
3 chấu, bọc da, mạ bạc
-
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
-
CD/MP3/Radio
Hệ thống loa
6 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
người lái và hành khách phía trước
1
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-