So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8G 2022 vs Ford Mustang Mach-E Premium AWD 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 1
8
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
CX727
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Mexico
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1798
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4728
Chiều Rộng (mm)
1825
1881
Chiều Cao (mm)
1620
1627
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2984
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1580
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
158
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
225/55R19
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE
-
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
138
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
172
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
-
Số lượng cấp số
Vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
ba chế độ lái tuỳ chọn: Whisper, Active và Untame
Loại Động cơ điện
-
Động cơ điện kép
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
395(290.4kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
676
Dung lượng Pin (kWh)
-
88 kWh
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
550 km
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
16 kWh (193 Wh/km)
Loại cổng sạc
-
CCS2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
Sạc AC 11 kW với thời gian sạc 10% lên 80% trong 6 giờ
Loại sạc nhanh
-
DC 150 kW
Thời gian sạc nhanh (h)
-
Sạc từ 10% lên 80% trong 36 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
công suất tối đa 150kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Đĩa hiệu năng cao
Phanh sau
Đĩa
Đĩa hiệu năng cao

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED Projector
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin 4.2 inch
10.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Da Vinyl
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng khí hậu
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
TFT cảm ứng 15.5 inch
Hệ thống loa
6 loa
10 loa B&O
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android không dây.

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
8
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎