So sánh xe Toyota Fortuner 2.5G 2012 vs Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
AN60
KG/KH/PB
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2494
2998
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4695
Chiều Rộng (mm)
1840
1815
Chiều Cao (mm)
1850
1825
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.6
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1780 - 1820
1855
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5L Diese, Common Rail, tăng áp, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
6B31 Mivec V6
Công suất cực đại (hp)
75
220
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
260
281
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2400
4000
Kiểu dáng động cơ
2KD-FTV
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Điện tử
Loại hộp số
Hộp số tay 5 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen thấu kính
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten trên kính
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Da
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Trượt
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
Không
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Điều khiển điện. Bấm điện 1 chạm kính lái
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
CD/USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✕︎