So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2012 vs Hyundai SantaFe SLX 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2005
Năm kết thúc thế hệ
-
2012
Mã thế hệ
AN60
CM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
1995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4675
Chiều Rộng (mm)
1840
1890
Chiều Cao (mm)
1850
1760
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1615
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1620
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.4
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1710 - 1770
1830
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
2285

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
2.0 L D CRDi-VGT I4
Công suất cực đại (kW)
-
135
Công suất cực đại (hp)
118
184
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
392
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
1800 - 2500
Kiểu dáng động cơ
2TR - FE
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, dọc
Loại tăng áp
-
Tăng áp biến thiên cánh điện tử
Loại hộp số
Hộp số tự động 4 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Kiểu độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Kiểu độc lập, Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
HID/Bi-Xenon
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Analog kết hợp màn hình LCD
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Chỉnh điện, sưởi
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập 60:40, trượt và ngả lưng
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Tự động
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Có. Chỉnh điện
Màn hình giải trí
-
DVD 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
12
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai 3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-