Thông số kĩ thuật của xe Audi Q7 năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ 2015
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ 4M
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1984
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5072
Chiều Rộng (mm) 1970
Chiều Cao (mm) 1734
Chiều dài cơ sở (mm) 3002
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1669
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1681
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.25
Kích thước lốp/lazang 285/45R20
Trọng lượng bản thân (kg) 2078
Dung tích khoang hành lý (lít) 740
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 185 kW
Công suất cực đại (hp) 252
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1650 - 4500
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.3
Tốc độ tối đa (km/h) 230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 11.19
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 13.25
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 10.00
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Matrix
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Cricket Da Valcona có dập nổi logo "S"
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số Audi virtual cockpit
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✕︎ ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40, trượt, ngả lưng
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 4 vùng
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Bang & Olufsen với âm thanh 3D, 19 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
An toàn/An ninh
Số túi khí 8
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ ✔︎