Thông số kĩ thuật của xe BMW 3 Series năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 6
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ G20
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4713
Chiều Rộng (mm) 1827
Chiều Cao (mm) 1440
Chiều dài cơ sở (mm) 2851
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1583
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1598
Khoảng sáng gầm xe (mm) 136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.65
Kích thước lốp/lazang 225/45 R18 225/40 R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1515 1525
Trọng lượng toàn tải (kg) 1965 2080
Dung tích khoang hành lý (lít) 480
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ B48B20
Công suất cực đại (kW) 135 190
Công suất cực đại (hp) 184 258
Vòng tua tối đa (rpm) 5000-6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1350-4000 1600-4000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Đặt trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp TwinPower Turbo
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.4
Tốc độ tối đa (km/h) 235
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 8.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.0
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Chế độ vận hành Eco Pro, Comfort, Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson tay đòn kép
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết đa điểm Hệ thống treo thích ứng
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Adaptive LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Sensatec
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da
Khởi động xe từ xa ✔︎ ✕︎ ✔︎
Ghế lái Ghế thể thao, chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không có
Màn hình giải trí Màn hình cong 14.9 inch
Hệ thống loa 16 loa Harman Kardon, công 464W 10 loa Hi-Fi, công suất 205W 16 loa Harman Kardon, công 464W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB, BMW Live Cockpit Professional
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✕︎ ✔︎ ✕︎
Camera Camera lùi Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✕︎ ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ ✕︎ ✔︎