Thông số kĩ thuật của xe BMW 7 Series năm 2020
Các đời xe BMW 7 Series khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 6 - 2019 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2015 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2022 | |||
| Mã thế hệ | G11/G12 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 2998 | 1998 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | - | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 5260 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1902 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1479 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3210 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1618 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1646 | |||
| Kích thước lốp/lazang | Mâm xe 20 inch đa chấu mạ chrome (kiểu 646) | La-zăng đa chấu 19 inch | Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 647) | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1880 | 1840 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 515 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | B58 I6 turbo | B48 I4 turbo | ||
| Công suất cực đại (kW) | 253 | 198 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 340 | 265 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 - 6500 | 5000 - 6500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 450 | 400 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1500 - 5200 | 1550 - 4550 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 6 | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Loại tăng áp | TwinPower turbo | |||
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 8 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 78 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 5.6 | 6.3 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 250 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.2 - 7.5 | 6.3 - 6.6 | ||
| Chế độ vận hành | Chức năng lựa chọn chế độ vận hành Driving experience control bao gồm chế độ thích ứng thông minh | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo khí nén chủ động thông minh Executive Drive Pro tích hợp camera quét mặt đường | Hệ thống treo khí nén | ||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo khí nén chủ động thông minh Executive Drive Pro tích hợp camera quét mặt đường | Hệ thống treo khí nén | ||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | BMW Laser Light | LED thích ứng | ||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cửa hít | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da Nappa Exclusive thêu họa tiết kim cương | Da Dakota | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | 3 chấu bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng | Tay lái thể thao M bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ ghế, massage, sưởi ghế | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện, nhớ ghế, massage, sưởi ghế | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Thương gia, massage, có đệm đỡ chân. Máy tính bảng BMW Touch Command | Thường | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 4 vùng độc lập | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Cửa sổ trời Panorama Sky Lounge với 15000 điểm sáng LED để tạo hiệu ứng ánh sáng | Toàn cảnh Panorama Sky Lounge | Thường | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | màn hình giải trí 10,25 inch + 2 màn hình cảm ứng 10.2 inch cho hàng ghế sau | màn hình giải trí 10,25 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | |||
| Hệ thống loa | Hệ thống âm thanh vòm Bowers & Wilkins Diamond 16 loa; công suất 1400 watt; âm-li 10 kênh | 16 loa Bowers & Wilkins Diamond 1400W | Harman Kardon 16 loa | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Kính cách âm, cách nhiệt. Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa | |||
| Chuẩn kết nối | AUX/USB/Apple CarPlay® không dây | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 9 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | 360 | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Tính năng đánh lái trục bánh sau | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !