Thông số kĩ thuật của xe Ford Mondeo năm 2012

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2261
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4844
Chiều Rộng (mm) 1886
Chiều Cao (mm) 1500
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 121
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Kích thước lốp/lazang 225/50 R17
Trọng lượng bản thân (kg) 1580
Trọng lượng toàn tải (kg) 2165
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Duratec-HE 2.3L
Công suất cực đại (kW) 122
Công suất cực đại (hp) 164
Vòng tua tối đa (rpm) 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 213
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Độc lập, đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước halogen
Cụm đèn sau halogen
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí CD/MP3/AM/FM
Hệ thống loa 8 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối CD/MP3
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎