Thông số kĩ thuật của xe Haval Jolion năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | Thế hệ thứ nhất | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2024 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Trung Quốc | |
| Nhiên liệu | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1497 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4683 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1886 | |
| Chiều Cao (mm) | 1730 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2738 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 175 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/55 R19 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1720 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2140 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 61 | |
| Chế độ vận hành | Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm, Đường trơn trượt | |
| Loại Hybrid | Full Hybrid (HEV) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 300 | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | 243 | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | 530 | |
| Loại pin | Lithium-ion | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | độc lập liên kết đa điểm | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | Full LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10.25 inch | |
| Vô lăng | Bọc da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Điều hòa | Tự động 2 | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12.3 inch | |
| Hệ thống loa | 8 | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay/ Bluetooth/ Radio/ Mp5, Android Auto | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Camera 360 độ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2022
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2018
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2025
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2024
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2024
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2026
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2026
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2015

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !