Thông số kĩ thuật của xe Honda Odyssey năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3471
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 8
Số cửa 5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5150
Chiều Rộng (mm) 1995
Chiều Cao (mm) 1735
Chiều dài cơ sở (mm) 3000
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ J35Z8
Công suất cực đại (kW) 184
Công suất cực đại (hp) 248
Vòng tua tối đa (rpm) 5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 339
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4800
Kiểu dáng động cơ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm PGM-FI
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Ngoại thất
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog với màn hình đa thông tin (i-MID)
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Màn hình giải trí Màn hình trung tâm 8 inch i-MID, màn hình giải trí hàng ghế sau 16.2 inch Ultrawide (với đầu Blu-ray)
Cửa kính Kính chỉnh điện
Chuẩn kết nối USB, AUX, Bluetooth, HDMI
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Camera lùi đa góc nhìn