Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Eon năm 2012

Các đời xe Hyundai Eon khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2011
Năm kết thúc thế hệ 2019
Mã thế hệ HA
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Ấn Độ
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 814
Hộp số số tay
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe A
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3495
Chiều Rộng (mm) 1550
Chiều Cao (mm) 1500
Chiều dài cơ sở (mm) 2380
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.5
Kích thước lốp/lazang 155/70 R13
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 0.8l
Công suất cực đại (kW) 41
Công suất cực đại (hp) 56
Vòng tua tối đa (rpm) 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 76
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 3
Vị trí đặt động cơ Trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Phun đa điểm (MPFI)
Loại hộp số MT
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng Urethane
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa Chỉnh cơ
Màn hình giải trí CD/Radio
An toàn/An ninh
Số túi khí 1