Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Universe năm 2020

Các đời xe Hyundai Universe khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ 2006
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ PV
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 12742
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 47
Số cửa 1
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 12060 12040
Chiều Rộng (mm) 2495
Chiều Cao (mm) 3535 3570
Chiều dài cơ sở (mm) 6120
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 2075
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1850
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.9
Kích thước lốp/lazang 12R22.5
Trọng lượng bản thân (kg) 12320 12395
Trọng lượng toàn tải (kg) 16000
Dung tích khoang hành lý (lít) 594 591
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ D6CK41E4
Công suất cực đại (kW) - 301
Công suất cực đại (hp) 380 410
Vòng tua tối đa (rpm) 1900
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 1452 1796
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1200
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 6
Loại hộp số Sàn
Số lượng cấp số 5 6
Tốc độ tối đa (km/h) 117
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực
Phanh trước Cơ cấu phanh tang trống - Dẫn động khí nén
Phanh sau Cơ cấu phanh tang trống - Dẫn động khí nén
Ngoại thất
Cụm đèn trước HID
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế 2+2, bọc da cao cấp
Vô lăng Da
Ghế lái Ghế lái cân bằng hơi có điều chỉnh
Ghế bên phụ Ghế tiêu chuẩn châu âu cao cấp
Hàng ghế thứ 2 Ghế tiêu chuẩn châu âu cao cấp
Hàng ghế thứ 3 Ghế tiêu chuẩn châu âu cao cấp
Điều hòa Có, 28,000 kcal/h
Màn hình giải trí
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Cửa kính Kính tài xế chỉnh điện
Chuẩn kết nối Hệ thống thông tin giải trí DVD, Radio, AUX,
An toàn/An ninh
Camera Lùi
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎