Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Venue năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 - 2022 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | QX | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 998 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | A | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 3995 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1770 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1645 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2500 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R16 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | Kappa II T-GDi I3 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 120 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 172 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1500 - 4000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 3 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Loại tăng áp | 1.0 T-GDi (G3LC) | ||
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 7DCT | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.67 | 5.77 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.2 | 7.37 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.78 | 4.85 | |
| Chế độ vận hành | Drive Mode 3 chế độ lái Normal - Eco – Sport | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Bi-Halogen | Bi-LED | |
| Cụm đèn sau | Halogen | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | ||
| Cửa hít | ✕︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da pha nỉ | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 4.2 inch | Kỹ thuật số 4.2 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Da điều chỉnh 4 hướng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ||
| Sạc không dây | ✕︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không | Có | |
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện | Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✕︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✕︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | ||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Raize năm 2023
-
So sánh với Suzuki Fronx năm 2026
-
So sánh với Toyota Raize năm 2024
-
So sánh với VinFast Herio Green năm 2026
-
So sánh với Kia Sonet năm 2026
-
So sánh với VinFast VF5 năm 2025
-
So sánh với VinFast VF5 năm 2024
-
So sánh với Toyota Raize năm 2021
-
So sánh với Kia Sonet năm 2025
-
So sánh với VinFast Herio Green năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !