Thông số kĩ thuật của xe Kia K5 năm 2021

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 5
Năm bắt đầu thế hệ 2019
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ DL3
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2497 1999
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4905
Chiều Rộng (mm) 1860
Chiều Cao (mm) 1465
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Kích thước lốp/lazang 235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1490 1430
Trọng lượng toàn tải (kg) 1990 1960
Dung tích khoang hành lý (lít) 510
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.5 GDI (Theta-III) 2.0L Nu MPi I4
Công suất cực đại (hp) 191 150
Vòng tua tối đa (rpm) 6100 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 246 192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.4
Chế độ vận hành Normal/Comfort/Eco/Sport/Smart
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Projector LED LED Projector
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Full LCD 12.3’’
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da (Thể thao) chỉnh 4 hướng, sưởi Da chỉnh 4 hướng Da chỉnh 4 hướng, sưởi
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 6 hướng có sưởi và thông gió, chế độ ghế thư giãn Chỉnh điện 6 hướng có sưởi và thông gió Chỉnh điện 6 hướng có sưởi và thông gió, chế độ ghế thư giãn
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 có Sưởi và làm mát
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Toàn cảnh panorama Không Toàn cảnh panorama
Màn hình giải trí Màn hình AVN 10.25’’
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa 12 loa Bose 6 12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Kính cửa tự động lên/xuống 1 chạm & chống kẹt
Chuẩn kết nối Apple Carplay/Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360 giám sát toàn cảnh SVM
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎