Thông số kĩ thuật của xe Kia Rondo năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1999
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4525
Chiều Rộng (mm) 1805
Chiều Cao (mm) 1610
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Khoảng sáng gầm xe (mm) 151
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Kích thước lốp/lazang 225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg) 1510
Trọng lượng toàn tải (kg) 2140
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Nu 2.0L DOHC
Công suất cực đại (kW) 118
Công suất cực đại (hp) 158
Vòng tua tối đa (rpm) 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 194
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4800
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Trước
Hệ thống phun nhiên liệu Đa điểm (MPI)
Loại hộp số MT AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 58
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ vận hành Comfort, Nomal, Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen Projector
Cụm đèn sau Halogen
Ăng ten Thường
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa - 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí DVD, màn hình cảm ứng 8inch
Hệ thống loa 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện (ghế lái tự động lên xuống)
Chuẩn kết nối USB, AUX, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎
Camera - Camera lùi
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎