Thông số kĩ thuật của xe Lexus ES năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 7 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2018 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | XZ10 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | |||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||
| Dung tích động cơ | 2487 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4975 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1865 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1445 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2870 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1590 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1610 | 1600 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | 158 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.9 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 235/45 R18 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1620 | 1680 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2110 | 2150 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 454 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | A25A-FKS | A25A-FXS | ||
| Công suất cực đại (kW) | 152 | 131 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 204 | 176 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6600 | 5700 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 243 | 221 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000-5000 | 3600-5200 | ||
| Kiểu dáng động cơ | I | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử (D-4S) | |||
| Loại tăng áp | - | |||
| Tỷ số nén động cơ | - | |||
| Loại hộp số | AT | e-CVT | ||
| Số lượng cấp số | 8 | - | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | 50 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | - | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.8 | 7.1 | 4.9 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.8 | 9 | 4.5 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.7 | 6 | 5.2 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Sport | |||
| Loại Hybrid | - | - | ||
| Loại Động cơ điện | - | - | Nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | - | 118 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | - | 202 | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | - | 215 | |
| Loại pin | - | - | ||
| Loại cổng sạc | - | |||
| Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) | - | |||
| Loại sạc nhanh | - | |||
| Thời gian sạc nhanh (h) | - | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Trailing Wishbone | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Full LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá mập | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |||
| Rửa đèn pha | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | Da F-Sport Synthetic | Da Semi-aniline | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình kỹ thuật số 7 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da, sấy vô lăng | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi và làm mát | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi ghế | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40, chỉnh điện 2 hướng | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 2 | 3 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Có | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | 12.3 inch cảm ứng | |||
| Hệ thống loa | 10 loa Lexus Premium | 17 loa Mark Levinson | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 10 | |||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Camera | Camera lùi | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2019
-
So sánh với Kia K5 năm 2025
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2020
-
So sánh với Toyota Camry năm 2004
-
So sánh với Toyota Camry năm 2002
-
So sánh với Mazda 6 năm 2023
-
So sánh với Kia K5 năm 2021
-
So sánh với Toyota Camry năm 2010
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2019
-
So sánh với Kia K5 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !