Thông số kĩ thuật của xe Lexus LX năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2015
Năm bắt đầu thế hệ 2007
Năm kết thúc thế hệ 2021
Mã thế hệ J200
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 5663 4461
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5080 5065
Chiều Rộng (mm) 1980
Chiều Cao (mm) 1865 1910
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1645 1640
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1640 1635
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Kích thước lốp/lazang 275/50R21 285/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg) 2685 - 2800 2510-2840
Trọng lượng toàn tải (kg) 3400 3350
Dung tích khoang hành lý (lít) 344 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3UR-FE V8 4.5 L 1VD-FTV turbo V8
Công suất cực đại (hp) 362 272
Vòng tua tối đa (rpm) 5600 3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 530 650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3200 1600 - 2800
Kiểu dáng động cơ Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh 8
Vị trí đặt động cơ - Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu đa điểm
Loại tăng áp - Turbo
Tỷ số nén động cơ - 16.8:1
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 128 (bình chính: 93 + bình phụ: 45)
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.5 8.6
Tốc độ tối đa (km/h) 210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 12.1 -
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 5
Chế độ vận hành 05 chế độ lái là Normal, Eco, Comfort, Sports và Sports +
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Khí nén có treo thích ứng AVS Hệ thống treo thủy lực giúp nâng hạ gầm Khí nén có treo thích ứng AVS
Hệ thống treo sau Khí nén có treo thích ứng AVS Hệ thống treo thủy lực giúp nâng hạ gầm Khí nén có treo thích ứng AVS
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Full LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da thật
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog loại Optiron cao cấp tự động
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu gỗ khâu da
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng, sưởi và làm mát Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát Chỉnh điện 12 hướng, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát Chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎ -
Hàng ghế thứ 2 Trượt điện có hai màn hình giải trí dạng tinh thể lỏng 11.6 inch
Sạc không dây - ✔︎ -
Hàng ghế thứ 3 Có khả năng gập lại nhằm tăng diện tích chứa đồ cho xe.
Điều hòa Hệ thống điều hòa Lexus Climate Concierge (LCC)
Số vùng điều hòa 4 vùng độc lập
Cửa sổ trời - Đơn -
Màn hình giải trí 12.3 inch
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh vòm 19 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Audio/USB, Bluetooth và chế độ AV, kết nối di động thông minh
An toàn/An ninh
Số túi khí 10
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎